Máy chuẩn độ điện thế xác định TBN/TAN (Metrohm)

Máy chuẩn độ điện thế xác định TBN/TAN (Metrohm)

(1 đánh giá)

848 TITRINO PLUS

METROHM

12 THÁNG

Máy chuẩn độ điện thế xác định TBN/TAN (Metrohm) Hãng cung cấp: Metrohm - Thuỵ Sỹ Model: 848 Titrino Plus Code: 2.848.3010 - 848 Titrino Plus là hệ thống chuẩn độ điện thế chuyên sử dụng để phân tích chỉ số TAN và TBN trong một số sản phẩm dầu mỏ - Sau mỗi quá trình chuẩn độ kết quả sẽ tự động hiển thị cùng với đường cong chuẩn độ. Dễ dàng thay đổi các thông số trên đường cong, công thức tính, khối lượng mẫu,v.v… Sau đó tính kết quả lại - Nếu máy có kết nối với máy in (USB) thì kế

Vui lòng gọi

Máy chuẩn độ điện thế xác định TBN/TAN (Metrohm)
Hãng cung cấp: Metrohm - Thuỵ Sỹ
Model: 848 Titrino Plus
Code: 2.848.3010
 - 848 Titrino Plus là hệ thống chuẩn độ điện thế chuyên sử
dụng để phân tích chỉ số TAN và TBN trong một số sản 
phẩm dầu mỏ
 - Sau mỗi quá trình chuẩn độ kết quả sẽ tự động hiển thị
cùng với đường cong chuẩn độ. Dễ dàng thay đổi các thông
số trên đường cong, công thức tính, khối lượng mẫu,v.v…
Sau đó tính kết quả lại
 - Nếu máy có kết nối với máy in (USB) thì kết quả sẽ được
in ra sau khi phân tích
 - Máy chuẩn độ 848 Titrino Plus với các chức năng DET,
MET, SET.
 - Máy chuẩn độ 848 có màn hình lớn cho phép quan sát 
đường cong chuẩn độ, dễ dàng thay đổi các thông số khi
cài đặt phương pháp
 - Lắp đặt và sử dụng dễ dàng: Hệ thống tự động nhận biết
máy khuấy từ, Exchange Unit (thế hệ mới) khi kết nối vào
máy 848. Ngoài ra máy 848 còn cho phép sử dụng các
Exchange Unit thế hệ cũ
 - Khi sử dụng với Exchange Unit thế hệ mới thì các thông số
của chất chuẩn như hệ số Titer, nồng độ và tên chất chuẩn
tự động được lưu trữ giúp ta dễ dàng kiểm soát kết quả phân
tích
 - Bằng kỹ thuật ghi nhận tín hiệu mới thế hệ chuẩn độ điện
thế 848 Titrino Plus cho kết quả nhanh, chính xác và có độ
lặp lại cao, thích hợp với yêu cầu phân tích hiện nay
 - Máy 848 có thể kết nối với thiết bị chuyển mẫu tự động
869 khi có yêu cầu cần phân tích nhiều mẫu
* Ứng dụng:
 - Chuẩn độ axit bazơ trong môi trường nước/môi trường
khan
 - Chuẩn độ oxy hoá khử
 - Chuẩn độ kết tủa
 - Chuẩn độ tạo phức
 - Chuẩn độ quang
 - Chuẩn độ Upol-Ipol
* Thông số kỹ thuật:
 - Khoảng đo pH: -13 đến 20
 - Độ phân giải: +/-0,001
 - Khoảng đo U: -1200 đến +1200mV
 - Độ phân giải: +/-0,1mV
 - Độ chính xác: +/-0,2mV
 - Khoảng đo dòng phân cực: -120 đến 120uA
 - Độ phân giải: +/-0,01uA
 - Khoảng nhiệt độ:
  + Pt1000: -150 đến 200oC; độ phân giải +/-0,1; độ chính
xác 0,2mV
  + NTC: -5 đến 250oC; độ phân giải +/-0,1; độ chính xác 
0,6mV
 - Tương thích với Exchange Unit 1, 5, 10, 20, 50ml
 - Thiết kế và kiểm tra theo tiêu chuẩn EN/IEC/UL 61010-1
CSA-C22.2 No.61010-1
 - Kích thước W x H x D: 142 x 164 x 310mm
 - Khối lượng: 2,95kg
 - Nguồn điện: 100 - 240V; 50/60Hz
 - Công suất: 45W

Chúng tôi là nhà phân phối của hãng: METROHM - THỤY SỸ tại Việt Nam. Mọi thông

tin chi tiết xin Quý khách hàng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về cấu hình, báo giá và hỗ trợ tốt nhất:

 

Phạm Đức Thi

Sales Manager

Số Di Động Vinaphone: 0912 933845

Số Di Động Viettel       : 0868 913968          

Email 1: thiequipment@gmail.com

Email 2: thiequipment@yahoo.com

Website 1: www.thietbithinghiemjsc.com

Website 2: www.thietbiphongthinghiemjsc.com

 

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM JSC là nhà phân phối của các hãng: Metrohm, AccuStandard, Amarell, Cannon, Caron, Electrothermal, Eltra, Eyela, Glas-Col, Hamilton, Human, Julabo, Kern, Kimble&Chase, Kittiwake, KNF, Koehler, Kruss, Lovibond, Mecmesin, Ortoalresa, Oxford, Parr, Reagecon, Sauter, Sigma-Aldrich, Silverson, Sturdy, Tanaka, Thermo, Tyler, VHG, VWR,.v.v... ở Việt Nam.

Sự hài lòng của Quý khách hàng là hạnh phúc lớn nhất của chúng tôi!

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - 6.2001.130

GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - 6.2001.130

GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - 6.2001.130 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.2001.130 Order number: 6.2001.130 Stand plate for converting a mobile 912/913/914 pH/Conductometer into a laboratory meter.
Vui lòng gọi
6.2001.130 GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - METROHM

6.2001.130 GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - METROHM

6.2001.130 GIÁ ĐỠ CHO MÁY 912 CONDUCTOMETER, 913 PH METER, 914 PH/CONDUCTOMETER - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.2001.130 Order number: 6.2001.130 Stand plate for converting a mobile 912/913/914 pH/Conductometer into a laboratory meter.
Vui lòng gọi
6.0919.140 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0919.140 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0919.140 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0919.140 Order number: 6.0919.140 3-ring conductivity measuring cell with cell constant c = 1.6 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. This sensor is suitable for measurements of high conductivities (0.1 to 1000 mS/cm), e.g., in: • sea water • flush water • physiological solutions Electrode plug-in head Fixed cable, plug O Max. installation
Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0919.140 Order number: 6.0919.140 3-ring conductivity measuring cell with cell constant c = 1.6 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. This sensor is suitable for measurements of high conductivities (0.1 to 1000 mS/cm), e.g., in: • sea water • flush water • physiological solutions Electrode plug-in head Fixed cable, plug O Max. installation length
Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0918.040

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0918.040

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0918.040 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0918.040 Order number: 6.0918.040 Conductivity measuring cell made of stainless steel with cell constant c = 0.1 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. This sensor is suitable for measurements of low conductivities (0 uS/cm to 300 uS/cm) in, e.g. deion. water. Electrode plug-in head Fixed cable, plug O Max. installation length (mm) 125 Measuring ra
Vui lòng gọi
6.0918.040 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0918.040 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0918.040 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0918.040 Order number: 6.0918.040 Conductivity measuring cell made of stainless steel with cell constant c = 0.1 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. This sensor is suitable for measurements of low conductivities (0 uS/cm to 300 uS/cm) in, e.g. deion. water. Electrode plug-in head Fixed cable, plug O Max. installation length (mm) 125 Meas
Vui lòng gọi
6.0917.080 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0917.080 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM

6.0917.080 ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0917.080 Order number: 6.0917.080 4-wire conductivity measuring cell with cell constant c = 0.5 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. Thanks to the robust/break-proof plastic shaft made of PEEK, this sensor is mechanically very resistant. The sensor is suitable for measurements of medium conductivities (15 uS/cm to 250 mS/cm), e.g., in: •
Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0917.080

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0917.080

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0917.080 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0917.080 Order number: 6.0917.080 4-wire conductivity measuring cell with cell constant c = 0.5 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. Thanks to the robust/break-proof plastic shaft made of PEEK, this sensor is mechanically very resistant. The sensor is suitable for measurements of medium conductivities (15 uS/cm to 250 mS/cm), e.g., in: • drinkin
Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600

ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600

ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0258.600 Order number: 6.0258.600 Combined pH electrode with integrated Pt1000 temperature sensor for pH measurements/titrations. This electrode is particularly suitable: • for pH measurements and titrations in difficult, viscous, or alkaline samples • at elevated temperatures • for long-term measurements The fixed ground-joint diaphragm is insensitive to contamination. Reference electrolyte: c(KCl) = 3
Vui lòng gọi
6.0258.600 ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - METROHM

6.0258.600 ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - METROHM

6.0258.600 ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0258.600 Order number: 6.0258.600 Combined pH electrode with integrated Pt1000 temperature sensor for pH measurements/titrations. This electrode is particularly suitable: • for pH measurements and titrations in difficult, viscous, or alkaline samples • at elevated temperatures • for long-term measurements The fixed ground-joint diaphragm is insensitive to contamination. Reference electrolyte: c(K
Vui lòng gọi
6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM

6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM

6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0233.100 Order number: 6.0233.100 Combined pH electrode with SGJ 14/15 for aqueous acid/base titrations. Reference electrolyte: c(KCl) = 3 mol/L, Diaphragm Ceramic diaphragm Electrode plug-in head Metrohm plug-in head G Electrode slope > 0.97 Electrode zero point (mV) ± 15 Electrolyte flow rate (μl/h) 10 ... 25 Indicator electrode shape Hemisphere Max. installation length (mm) 113 Measuring ra
Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - 6.0233.100

ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - 6.0233.100

ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - 6.0233.100 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0233.100 Order number: 6.0233.100 Combined pH electrode with SGJ 14/15 for aqueous acid/base titrations. Reference electrolyte: c(KCl) = 3 mol/L, Diaphragm Ceramic diaphragm Electrode plug-in head Metrohm plug-in head G Electrode slope > 0.97 Electrode zero point (mV) ± 15 Electrolyte flow rate (μl/h) 10 ... 25 Indicator electrode shape Hemisphere Max. installation length (mm) 113 Measuring range 0 ..
Vui lòng gọi

Top

   (0)