SUEZ - USA

Hổ trợ trực tuyến

0912 933845 - Mr.Đức Thi

0912 933845 - Mr.Đức Thi

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Thống kê

  • Đang online 5
  • Hôm nay 17
  • Hôm qua 382
  • Trong tuần 1,411
  • Trong tháng 18,880
  • Tổng cộng 859,994

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT

(1 đánh giá)

MÁY KHUẤY TỪ

MỸ/ĐỨC

12 THÁNG

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC Thông số kỹ thuật: - Kích thước mặt đĩa gia nhiệt: D x R = 18.4 x 18.4 cm - Kch thước máy: DxRxC= 33 x 20.8 x 9.7 cm - Nhiệt độ hoạt động: 540oC - Tốc độ khuấy: 50 – 1500 v/p - Nguồn điện: 230V50/60 Hz - Khối lượng: 5,1 kg.

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT

HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC

Thông số kỹ thuật:

 -  Kích thước mặt đĩa gia nhiệt: D x R = 18.4 x 18.4 cm

 -  Kch thước máy: DxRxC= 33 x 20.8 x 9.7 cm

 -  Nhiệt độ hoạt động:  540oC

 -  Tốc độ khuấy: 50 – 1500 v/p

 -  Nguồn điện: 230V50/60 Hz

 -  Khối lượng: 5,1 kg.

 Mọi thông tin chi tiết xin Quý khách hàng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá và hỗ trợ tốt nhất:

 

Phạm Đức Thi

Sales Manager

Tel: 0912 933845   

Email 1: thiequipment@gmail.com

Email 2: thiequipment@yahoo.com

Website 1: www.thietbithinghiemjsc.com

Website 2: www.thietbiphongthinghiemjsc.com

Sự hài lòng của Quý khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi!

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

ĐIỆN CỰC ĐO PH THỦY TINH - 6.0150.100

ĐIỆN CỰC ĐO PH THỦY TINH - 6.0150.100

ĐIỆN CỰC ĐO PH THỦY TINH - 6.0150.100 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0150.100 Order number: 6.0150.100 pH glass electrode for aqueous pH measurements or differential potentiometry in non-aqueous media. This pH electrode has to be used in combination with a reference electrode. - Optimized length for sample changer applications - Electrically shielded - Blue T-glass for reliable results Storage in deion. water. Electrode plug-in head Metrohm plug-in head G Electrode slope >0.97

Vui lòng gọi
6.1439.010 Ống hấp phụ vào và đường vào KF (Metrohm – Thụy Sỹ)

6.1439.010 Ống hấp phụ vào và đường vào KF (Metrohm – Thụy Sỹ)

6.1439.010 Ống hấp phụ vào và đường vào KF (Metrohm – Thụy Sỹ) Hãng cung cấp: Metrohm – Thụy Sỹ Code: 6.1439.010 KF inlet and aspiration tube for coulometer cell Height (mm) 160 Material Glass SGJ size B-14/15

Vui lòng gọi
LÒ NUNG CHÍNH XÁC CAO

LÒ NUNG CHÍNH XÁC CAO

LÒ NUNG CHÍNH XÁC CAO HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC * Nhiệt độ tối đa 1200 độ C * Có 2 vòng gia nhiệt bên thành buồng, đảm bảo đạt nhiệt độ nhanh nhất và chênh lệch nhiệt độ thấp nhất * Xung quanh buồng được cách ly nhiệt độ * Có thể set nhiệt độ tại 1 điểm. Màng hình hiển thị nhiệt độ cài đặt hoặc nhiệt độ thực * Có gắn lỗ thông hơi để thải sự ô nhiễm và độ ẩm Thông số kỹ thuật: Dung tích : 2 lít Khoảng nhiệt nung: 100o-1200oC Kích thước bên trong: 15 x 13.7 x 10cm Kích thước bên

Vui lòng gọi
MÁY CỰC PHỔ 797 VA COMPUTRACE (METROHM – THUỴ SỸ)

MÁY CỰC PHỔ 797 VA COMPUTRACE (METROHM – THUỴ SỸ)

MÁY CỰC PHỔ 797 VA COMPUTRACE (METROHM – THUỴ SỸ) HÃNG CUNG CẤP : METROHM – THUỴ SỸ Model: 797 VA COMPUTRACE Thế hệ mới nhất. Dùng phân tích hàm lượng vết, vi lượng các kim loại nặng trong môi trường nước, chất hữu cơ trong thực phẩm, nông nghiệp, dược phẩm, môi trường … Máy làm việc dựa trên phần mềm VA Computrace chuyên dụng cho máy cực phổ. Phần mềm được thiết kế rất dễ sử dụng, các lệnh được thiết kế dưới dạng biểu tượng công cụ rất đơn giản truy cập. _ Tự động định dạng và hiển thị t

Vui lòng gọi
THIẾT BỊ LẮC ỔN NHIỆT

THIẾT BỊ LẮC ỔN NHIỆT

THIẾT BỊ LẮC ỔN NHIỆT HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC Thông số kỹ thuật: Tốc độ Dải tốc độ: 15-500 vòng/phút Độ chính xác: ± 1 vòng/phút Độ rộng quĩ đạo: 1.9 cm Trọng lượng tải tối đa: 22.7 kg Chỉ thị: Màn hình LED Thời gian Dải: Liên tục hoặc đặt chương trình từ 0.1 giờ đến 999 giờ hoặc từ 0.1 phút đến 999 phút Chỉ thị: Màn hình LED Nhiệt độ Dải: Môi trường +10o đến 80oC Đặt nhiệt độ: ± 0.10C Độ ổn định: ± 0.50C ở 37oC (Trong bình) Chỉ thị : Màn hình LED

Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140

ĐIỆN CỰC ĐO ĐỘ DẪN VỚI PT1000 - 6.0919.140 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0919.140 Order number: 6.0919.140 3-ring conductivity measuring cell with cell constant c = 1.6 cm-1, with integrated Pt1000 temperature sensor and fixed cable for connecting to 912/914 Meters. This sensor is suitable for measurements of high conductivities (0.1 to 1000 mS/cm), e.g., in: • sea water • flush water • physiological solutions Electrode plug-in head Fixed cable, plug O Max. installation length

Vui lòng gọi
LÒ NUNG CỠ LỚN CHÍNH XÁC CAO

LÒ NUNG CỠ LỚN CHÍNH XÁC CAO

LÒ NUNG CỠ LỚN CHÍNH XÁC CAO HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC - Nhiệt độ tối đa 1200 độ C - Có 4 vòng gia nhiệt trên, dưới và thành buồng, đảm bảo đạt nhiệt độ nhanh nhất và chênh lệch nhiệt độ thấp nhất - Tích hợp lỗ thông hơi để bỏ chất bẩn và độ ẩm để kéo dài tuổi thọ của máy - Có thể chọn thêm kệ để nâng gấp đôi năng xuất - Khi mở cửa, nguồn điện tự tắt để bảo vệ người sử dụng Thông số kỹ thuật: - Nhiệt độ vận hành: 100-1200 độ C - Ổn định nhiệt độ bên trong buồng tại 1000

Vui lòng gọi
ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600

ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600

ĐIỆN CỰC PH KẾT HỢP VỚI PT1000 - 6.0258.600 HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0258.600 Order number: 6.0258.600 Combined pH electrode with integrated Pt1000 temperature sensor for pH measurements/titrations. This electrode is particularly suitable: • for pH measurements and titrations in difficult, viscous, or alkaline samples • at elevated temperatures • for long-term measurements The fixed ground-joint diaphragm is insensitive to contamination. Reference electrolyte: c(KCl) = 3

Vui lòng gọi
MÁY LẮC ỔN NHIỆT

MÁY LẮC ỔN NHIỆT

MÁY LẮC ỔN NHIỆT HÃNG CUNG CẤP: MỸ/ANH/ĐỨC Thông số kỹ thuật: Tốc độ Dải tốc độ: 15-500 vòng/phút Độ chính xác: ± 1 vòng/phút Độ rộng quĩ đạo: 1.9 cm Trọng lượng tải tối đa: 22.7 kg Chỉ thị: Màn hình LED Thời gian Dải: Liên tục hoặc đặt chương trình từ 0.1 giờ đến 999 giờ hoặc từ 0.1 phút đến 999 phút Chỉ thị: Màn hình LED Nhiệt độ Dải: Môi trường +10o đến 80oC Đặt nhiệt độ: ± 0.10C Độ ổn định: ± 0.50C ở 37oC (Trong bình) Chỉ thị : Màn hình LED

Vui lòng gọi
6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM

6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM

6.0233.100 ĐIỆN CỰC THỦY TINH PH KẾT HỢP - METROHM HÃNG CUNG CẤP: METROHM - THỤY SỸ CODE: 6.0233.100 Order number: 6.0233.100 Combined pH electrode with SGJ 14/15 for aqueous acid/base titrations. Reference electrolyte: c(KCl) = 3 mol/L, Diaphragm Ceramic diaphragm Electrode plug-in head Metrohm plug-in head G Electrode slope > 0.97 Electrode zero point (mV) ± 15 Electrolyte flow rate (μl/h) 10 ... 25 Indicator electrode shape Hemisphere Max. installation length (mm) 113 Measuring ra

Vui lòng gọi
TỦ SẤY CHÍNH XÁC CAO

TỦ SẤY CHÍNH XÁC CAO

TỦ SẤY CHÍNH XÁC CAO HÃNG CUNG CÂP: MỸ/ANH/ĐỨC Thông số kỹ thuật: - Đối lưu: Gravity - Thang nhiệt độ: 50-330 độ C - Sai lệch về không gian tại 150 độC: ±2.9 độ C - Sai lệch nhiệt độ tại 150 độ C: ±0.3 độ C - Thể tích buồng: 168 Lit - Kích thước buồng: WxHxD 438x680x564 mm - Kích thước bên ngoài: WxHxD 640x920x738 mm - Số lượng kệ: 19 kệ, cung cấp kèm 2 kệ - Mỗi kệ có thể lưu trữ tối đa 25 kg - Nguồn điện:208-240 V, 60W Cung cấp kèm 2 kệ Mọi thông tin chi tiết x

Vui lòng gọi
MÁY XÁC ĐỊNH HÀM ẨM TRONG DẦU 917 COULOMETER (METROHM – THỤY SỸ)

MÁY XÁC ĐỊNH HÀM ẨM TRONG DẦU 917 COULOMETER (METROHM – THỤY SỸ)

MÁY XÁC ĐỊNH HÀM ẨM TRONG DẦU 917 COULOMETER (METROHM – THỤY SỸ) Model: 917 Coulometer Hãng cung cấp: Metrohm – Thụy Sỹ Code : 2.917.0110 Máy chuẩn độ 917 Coulometer là một chuẩn độ nhỏ gọn để xác định nước coulometric theo Karl Fischer. ' ' Giảm đến mức tối đa ' ' - hoạt động mô-đun , khuấy và bơm được tích hợp trong 917 Coulometer, thay thế thuốc thử nhanh chóng. Điều này tiết kiệm rất nhiều không gian trên bàn trong phòng thí nghiệm. Dải đo dùng:10 mg ... 200 mg nước tuyệt

Vui lòng gọi

Top

   (0)